20 từ vựng tiếng Anh miêu tả cách cười thú vị nhất

20 từ vựng tiếng Anh miêu tả cách cười thú vị nhất
15.02.2020 334

20 từ vựng tiếng Anh miêu tả cách cười thú vị nhất sẽ giúp các bạn có được những bài học tiếng Anh thú vị và giao tiếp tiếng Anh thú vị.

Những cách cười trong tiếng Anh có nhiều từ để miêu tả và việc miêu tả cách cười bằng 20 từ vựng tiếng Anh thú vị này sẽ giúp các bạn có được những nhóm từ vựng tiếng Anh thú vị.

  1. (Be) in stitches [stit∫t]: cười không kiềm chế nổi
  2. Belly-laugh [‘beli lɑ:f]: cười vỡ bụng
  3. Break up [‘breik ʌp] : cười nức nở
  4. Cachinnate [‘kækineit]: cười rộ, cười vang
  5. Cackle [‘kækl] : cười khúc khích
  6. Chortle [‘t∫ɔ:tl]: cười nắc nẻ
  7. Chuckle [‘t∫ʌkl] : cười một mình, cười lặng lẽ
  8. Crack up [‘krækʌp] : giống “break up”
  9. Crow [krou]: cười reo vui
  10. Giggle [‘gigl] : cười khúc khích
  11. Guffaw [gʌ’fɔ:] : cười hô hố, ha hả
  12. Hee-haw [‘hi:’hɔ:] : nghĩa giống từ “guffaw”
  13. Horse-laugh [‘hɔ:slɑ:f] : cười hi hí
  14. Jeer [dʒiə] : cười nhạo, chế nhạo ai bằng cách cười này
  15. Scoff [skɔf] : cười nhả cợt
  16. Snicker [‘snikə] : cười khẩy (nhất là gây khó chịu)
  17. Snigger [‘snigə] : tương tự nghĩa từ “snicker”
  18. Split (one’s) sides: cười vỡ bụng
  19. Titter [‘titə] : cười khúc khích
  20. Twitter [‘twitə]: cười líu ríu

Với 20 từ vựng tiếng Anh miêu tả cách cười thú vị này hi vọng các bạn có thể học tiếng Anh một cách hiệu quả nhất. Chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả!


Tin chọn lọc khác
Tin xem nhiều
Tin mới nhất