Tiền tố và Hậu tố trong tiếng anh

Tiền tố và Hậu tố trong tiếng anh
13.04.2020 289

1. Định Nghĩa

Tiền tố- Prefix hay Tiếp đầu ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau xuất hiện ở đầu một từ mà làm thay đổi nghĩa gốc của từ.

Hậu tố- Suffix hay Tiếp vị ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau thường được thêm vào cuối từ để thực hiện chức năng ngữ pháp của câu

2. Tiền tố

Tiền tố được thêm vào trước từ gốc để ra được một từ mới mang nghĩa trái ngược hoặc mang một nghĩa khác

VD:

PrefixWordNew words
Un-HappyUnhappy: không hạnh phúc/bất hạnh
Multi-CulturalMulticultural: đa văn hóa
Over-WorkOverwork: làm việc ngoài giờ
Super-Market

Supermarket: siêu thị

3. Hậu tố

Hậu tố trong tiếng anh được thêm vào từ gốc để ra được một từ ngữ khác

VD

WordSuffixNew words
Child-hoodChildhood: thời thơ ấu
Work-erWorker: người công nhân
Taste-lessTasteless: không có vị giác
Reason-ableReasonable: có lý/hợp lý

4. Danh sách các tiền tố và hậu tố thường gặp

  • Danh sách các tiền tố trong tiếng anh phổ biến thường hay gặp:
PREFIXMEANINGEXAMPLES
ante-Beforeantenatal, anteroom, antedate
anti-against, opposingantibiotic, antidepressant, antidote
circum-Aroundcircumstance, circumvent, circumnavigate
co-Withco-worker, co-pilot, co-operation
de-off, down, away fromdevalue, defrost, derail, demotivate
dis-opposite of, notdisagree, disappear, disintegrate, disapprove
em-, en-cause to, put intoembrace, encode, embed, enclose, engulf
epi-upon, close to, afterepicentre, episcope, epidermis
ex-former, out ofex-president, ex-boyfriend, exterminate
extra-beyond, more thanextracurricular, extraordinary, extra-terrestrial
fore-Beforeforecast, forehead, foresee, foreword, foremost
homo-Samehomosexual, homonuclear, homoplastic
hyper-over, abovehyperactive, hyperventilate
il-, im-, in-, ir-Notimpossible, illegal, irresponsible, indefinite
im-, in-Intoinsert, import, inside
infra-beneath, belowinfrastructure, infrared, infrasonic, infraspecific
inter-, intra-Betweeninteract, intermediate, intergalactic, intranet
macro-Largemacroeconomics, macromolecule
micro-Smallmicroscope, microbiology, microfilm, microwave
mid-Middlemidfielder, midway, midsummer
mis-Wronglymisinterpret, misfire, mistake, misunderstand
mono-one, singularmonotone, monobrow, monolithic
non-not, withoutnonsense, nonentity, nondescript
omni-all, everyomnibus, omnivore, omnipotent
para-Besideparachute, paramedic, paradox
post-Afterpost-mortem, postpone, post-natal
pre-Beforeprefix, predetermine, pre-intermediate
re-Againreturn, rediscover, reiterate, reunite
semi-Halfsemicircle, semi-final, semiconscious
sub-Undersubmerge, submarine, sub-category, subtitle
super-above, oversuperfood, superstar, supernatural, superimpose
therm-Heatthermometer, thermostat, thermodynamic
trans-across, beyondtransport, transnational, transatlantic
tri-Threetriangle, tripod, tricycle
un-Notunfinished, unfriendly, undone, unknown
uni-Oneunicycle, universal, unilateral, unanimous


  • Danh sách các hậu tố trong tiếng anh thông dụng:
SUFFIXMEANINGEXAMPLE
NOUN SUFFIXES
-acystate or qualitydemocracy, accuracy, lunacy
-althe action or process ofremedial, denial, trial, criminal
-ance, -encestate or quality ofnuisance, ambience, tolerance
-domplace or state of beingfreedom, stardom, boredom
-er, -orperson or object that does a specified actionreader, creator, interpreter, inventor, collaborator, teacher
-ismdoctrine, beliefJudaism, scepticism, escapism
-istperson or object that does a specified actionGeologist, protagonist, sexist, scientist, theorist, communist
-ity, -tyquality ofextremity, validity, enormity
-mentconditionenchantment, argument
-nessstate of beingheaviness, highness, sickness
-shipposition heldfriendship, hardship, internship
-sion, -tionstate of beingposition, promotion, cohesion
VERB SUFFIXES
-atebecomemediate, collaborate, create
-enbecomesharpen, strengthen, loosen
-ify, -fymake or becomejustify, simplify, magnify, satisfy
-ise, -izebecomepublicise, synthesise, hypnotise
ADJECTIVE SUFFIXES
-able, -iblecapable of beingedible, fallible, incredible, audible
-alhaving the form or character offiscal, thermal, herbal, colonial
-esquein a manner of or resemblingpicturesque, burlesque, grotesque
-fulnotable forhandful, playful, hopeful, skilful
-ic, -icalhaving the form or character ofpsychological, hypocritical, methodical, nonsensical, musical
-ious, -ouscharacterised bypious, jealous, religious, ridiculous
-ishhaving the quality ofsqueamish, sheepish, childish
-ivehaving the nature ofinquisitive, informative, attentive
-lesswithoutmeaningless, hopeless, homeless
-ycharacterised bydainty, beauty, airy, jealousy
ADVERB SUFFIXES
-lyrelated to or qualitysoftly, slowly, happily, crazily, madly
-ward, -wardsdirectiontowards, afterwards, backwards, inward
-wisein relation tootherwise, likewise, clockwise
Tin chọn lọc khác
Mệnh đề quan hệ trong tiếng anh
13.04.2020 247
Mệnh đề quan hệ là một trong những cấu trúc rất quan trọng trong tiếng Anh. Nó hầu hết xuất hiện trong cuộc sống và công việc. Hiểu được điều đó, anh ngữ EFC đã tổng hợp các kiến thức cần thiết để hỗ trợ cho các bạn trong công việc và học tập. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn.
Câu chẻ trong tiếng anh ( câu nhấn mạnh)
13.04.2020 258
Câu chẻ hay còn được gọi là câu nhấn mạnh. Chúng được sử dụng khi muốn nhấn mạnh vào một đối tượng hay sự việc nào đó. Câu thường chia làm hai vế, một vế chính và một vế là mệnh đề quan hệ sử dụng that, who, when, while… Hãy cùng efc tìm hiểu về cấu trúc ngữ pháp này nhé.
Ngữ pháp tiếng Anh cho người mới bắt đầu
13.04.2020 226
Bạn là người mới học tiếng Anh ? Bạn thấy phần nào trong tiếng Anh khó nhất ? Phần nào trong tiếng Anh khiến bạn phải mệt mỏi nhất ? Có phải là ngữ pháp không nào ? Sau bài viết này mình chắc chắn các bạn sẽ phải thay đổi suy nghĩ ngay vì sau đây là tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh cho người mới bắt đầu hay mới học mà Efc.edu.vn đã cất công sàn lọc và tổng hợp. Cùng xem qua nhé!
Tính từ ngắn và tính từ dài trong tiếng anh
13.04.2020 318
Chúng ta đã học rất nhiều về tính từ trong tiếng anh. Nhưng không phải ai cũng nắm rõ Tính từ ngắn và tính từ dài và chúng có quy luật khác nhau trong câu so sánh như thế nào?. Vậy thế nào được coi là một tính từ ngắn hay dài?. Hôm nay mình sẽ giúp các bạn giải đáp vấn đề này nhé
Trạng từ chỉ tần suất trong tiếng anh
13.04.2020 193
Trong tiếng Anh, ta thường dùng trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, never) rất thường dùng trong tiếng anh để chỉ mức độ thường xuyên xảy ra của một sự việc hay hoạt động nào đó. Trạng từ này diễn tả một thói quen và những hoạt động lặp đi lặp lại nên thường được sử dụng trong thì hiện tại đơn.
Trợ động từ trong tiếng Anh
13.04.2020 187
Trợ động từ (auxiliary verbs) là các các từ được theo sau bởi một động từ khác để tạo thành một câu hỏi, câu phủ định, hoặc thể bị động. Có 12 trợ động từ trong tiếng Anh: be, have, do, can, shall, will, may, must, need, ought (to), dare, used (to). Trong đó có 9 động từ còn được xếp vào loại Động từ khuyết thiếu (Model Verb). Đó là các động từ can, may, must, will, shall, need, ought (to), dare và used (to).
Verbs (động từ) | Định nghĩa – Các loại động từ trong tiếng Anh
13.04.2020 189
Động từ là một trong những thành phần chính của một câu hoặc câu hỏi trong tiếng Anh. Trong thực tế, chúng ta không thể thành lập một câu mà thiếu đi động từ trong câu. Động từ là những từ biểu thị cho một hành động, một sự xuất hiện, hay một trạng thái nào đó. Dưới đây là một số loại động từ trong tiếng Anh và cách sử dụng.
Action verb (động từ hành động) là gì
13.04.2020 198
Action verb (động từ hành động) là một trong nhiều loại động từ trong tiếng Anh. Đây cũng là loại động từ phổ biến nhất. Hãy xem có những loại động từ hành động nào và cách dùng của chúng ra sao qua bài học dưới đây nhé!
Intransitive verbs (nội động từ) và transitive verbs (ngoại động từ)
13.04.2020 97
Để phân loại một động từ là ngoại động từ hay nội động từ, chúng ta phải dựa vào một số yếu tố theo sau nó. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, có những từ có thể sử dụng trong cả 2 trường hợp. Vậy làm thế nào để phân biệt chúng và cách sử dụng như thế nào? Hãy theo dõi bài học sau nhé.
Câu hỏi đuôi (Tag Question) trong tiếng anh
13.04.2020 200
Các loại câu hỏi đuôi là một phần ngữ pháp rất quan trọng trong tiếng Anh. Tuy nhiên không phải ai cũng biết cách sử dụng cho đúng. Ngoài việc xuất hiện rất nhiều trong các bài thi, câu hỏi đuôi cũng được sử dụng rất nhiều cả trong văn phong nói hàng ngày của người nói tiếng Anh. Hãy xem câu hỏi đuôi là gì và cách sử dụng như thế nào nhé!
Mạo từ (article) | định nghĩa, cách dùng, bài tập
13.04.2020 81
Mạo từ trong tiếng Anh là những căn bản nhất khi bạn mới bắt đầu học. Nhưng không phải ai cũng sử dụng đúng mạo từ. Vẫn có một số bạn sử dụng sai làm ảnh hưởng đến quá trình học anh ngữ của bạn. EFC một lần nữa nói rõ hơn về mạo từ, cách sử dụng mạo từ để bạn không còn sử dụng sai mạo từ lần nào nữa.
Ngữ pháp tiếng Anh: Học thế nào để nhớ nhanh, ngấm lâu?
13.04.2020 171
Bạn đã mất mười mấy năm để học ngữ pháp tiếng Anh nhưng mọi thứ vẫn cứ ì ạch. Gần đây lại thêm đầy rẫy thông tin trên các báo, website cho rằng không nên học ngữ pháp mà tập trung luôn vào giao tiếp. Vậy liệu rằng có nên bỏ qua lượng kiến thức khổng lồ này?
4 bước học ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả
17.02.2020 679
Mọi thứ đều có những lợi ích riêng biệt của nó, bạn học giao tiếp tốt nhưng nếu muốn tiến cao hơn, muốn làm việc với nó một cách chuyên nghiệp thì bắt buộc phải có thêm kiến thức về ngữ pháp tiếng Anh. Và nếu muốn phát triển tốt hơn với “nghiệp” tiếng Anh này thì những bí kíp tuyệt vời này dành cho bạn.
50 cấu trúc tiếng Anh bạn cần biết !!!
17.02.2020 271
Những kiến thức cơ bản trong tiếng Anh sẽ có trong bài giảng này. Các bạn nên nắm thật chắc 50 cấu trúc sau để hoàn toàn làm chủ trong tiếng Anh.
Tin xem nhiều
Tin mới nhất